CÁC BỘ HUYỆT GIÚP CHỮA CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN TAY
Bàn tay đau
- Day ấn H.460, 60, 45, 17, 300.

Bàn tay lở loét
- Day ấn bộ “tiêu viêm”: 41, 143, 127, 19
- Day ấn H.26, 38, 61, 60, 41, 3. Sau đó hơ tại chỗ. Ngày làm nhiều lần.

Mồ hôi tay (chân)
- Day ấn H.37, 127, 87, 50, 1.
- Day ấn H.103, 1, 19, 127, 36.
- Day ấn H.127, 156, 87, 60, 0.
- Day ấn H.50, 60, 61, 16, 0.
- Day ấn H.50, 51, 61, 16, 127, 0.
- Day ấn H.300, 103, 106, 73, 1, 290, 17.
- Day ấn một trong những phác đồ trên, rồi hơ vùng phản chiếu tay (chân).

Khô dịch các khớp tay (khi cử động các khớp kêu lóc cóc)
- Day ấn H.38 + bộ vị.
- Day ấn H.26, 61, 38 + bộ vị.

Khớp ngón tay khó co duỗi
- Day ấn H.19, 50.
- Day ấn H.0, 19, 130.
- Hơ đầu xương các ngón tay rồi lăn nhiều lần.

Viêm đầu xương các ngón tay
- Day ấn H.19, 460, 38, 17, 300.
- Day ấn H.19, 61, 460, 48, 0.
- Hơ và lăn các đầu xương ngón tay.

U đầu xương các ngón tay (ngón chân)
- Day ấn H.103, 1, 290, 19, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87. Sau đó hơ và lăn tại chỗ nhiều lần sẽ khỏi.

Lở phao móng tay
- Hơ ngón tay bên bàn tay đối xứng hoặc ngón chân cùng bên.




