CÁC BỘ HUYỆT GIÚP CHỮA CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN TAY
Tay run
- Day ấn và hơ H.45, 300, 127, 124, 100, 130, 131, 61, 180, 39, 0.

Tay không giơ lên được
- Gõ vài chục cái vào H.65, 100.
- Gõ H.219.
- Day ấn H.278, 88, 50.

Cánh tay đau
- Day ấn H.60, 97, 98, 99.
- Hơ và lăn gờ mày.
- Lăn sát chân tóc trán lăn xuống thái dương (đau bên nào lăn bên đó).
- Gõ H.559, 560.
- Day ấn H.98, 100, 217.
- Day ấn H.60, 97, 98, 99.

Cánh tay và lưng trên nhức
- Hơ kẽ mu bàn tay.
Cánh tay tê (hay bàn tay tê)
- Lăn vùng gờ mày (đồ hình phản chiếu cánh tay trên mặt) và day ấn H.0, 19, 130.
- Day ấn H.0, 19, 130.
- Vê quả cầu gai một lúc là hết.
- Hơ và lăn đồ hình phản chiếu bàn tay trên mặt (gờ mày,thái dương), sau đó lăn trực tiếp bàn tay tê. Khuỷu tay (cùi chỏ) đau
- Day ấn H.98, 28, 10, 191.
- Hơ khuỷu tay đối xứng hoặc gõ H.98.

Cổ tay đau
- Day ấn H.3, 100, 179, 180.
- Hơ và gõ H.100.






