Tim lớn
- Day ấn H.34, 61, 269, 37, 88.
- Day ấn H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50.

Thiếu máu cơ tim, hẹp van tim
- Lăn và bóp quả cầu gai một lúc, tim khoẻ liền.
- Lăn sống mũi từ H.189 đến H.1 thường xuyên.

Trĩ
- Gõ H.64, 74.
- Lăn và gõ H.365, 7, 3, 37.
- Day ấn H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0.
- Chườm nước đá vào H.365, 19, 1, 103, 38.
- Day ấn H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126.
- Hơ ngải cứu cách búi trĩ độ 10cm, vừa làm co trĩ vừa làm tăng cường sinh lý.
- Day ấn H.34, 124, 300, 103, 126.
- Day ấn H.127, 38, 50, 143, 37.

U mỡ
- Day ấn bộ “tiêu u bướu” H.41, 143, 127, 19, 37, 38.
- Hơ quanh chân khối u rồi lăn tại chỗ bằng cây cầu gai.

Vẩy nến
- Day ấn H.50, 41, 17, 38, 85, 51.
- Day ấn H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51.
- Day ấn H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51.

Viêm đại tràng
- Day ấn H.19, 22, 87, 34, 197, 37.
- Day ấn và hơ H.85, 104, 38, 29, 63.
- Day ấn và hơ H.127, 19, 143, 41, 37, 103.

Viêm gan mạn tính (các loại)
- Day ấn và hơ H.41, 50, 233, 58, 37, 19, 127, 87.
- Day ấn H.41, 50, 233, 19, 58, 37, 39.
- Day ấn H.50, 19, 37. 4.
- Day ấn H.41, 50, 233, 106, 1, 36, 127.

Viêm phế quản
- Day ấn H.38, 17, 61, 467, 491.
- Day ấn H.565, 61, 467, 74, 64, 50, 70.
- Day ấn H.138, 28, 61, 491, 467.

Viêm thận
- Day ấn H.0, 17, 300, 45, 222, 29.
- Day ấn H.50, 41, 38 và hơ đồ hình phản chiếu thận trên mặt.

Xơ gan cổ trướng
- Day ấn H.50, 41, 233, 106, 1, 63, 127, 36, 132, 28, 275, 9.
- Hơ vùng rốn trên và hai bên rốn (mỗi chỗ cách rốn độ 1cm) để xẹp bụng.
- Day ấn H.126 bằng ngón tay trỏ độ 10 phút hoặc day ấn H.126, 29, 85, 87 để lợi tiểu.






