Cai thuốc lá-rượu
- Day ấn H.124, 19, 51.
- Day ấn H.124, 19, 127, 57, 3.
- Lăn và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệt 275-14) sau đó day ấn H.127, 37, 50, 19, 1, 106, 103, 300, 0.

Cầm máu
- Day ấn H.16, 61, 0.
- Da ấn H.16, 61, 50, 37, 0.
- Day ấn và lăn H.16 cho đến khi máu ngừng chảy.

Chàm lác
- Day ấn H.61, 38, 50, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
- Day ấn H.3, 347, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
- Day ấn H.62, 51, 38 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
- Day ấn H.124, 34, 3, 39, 156, 26 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.

Chóng mặt
- Day ấn H.61, 8, 63.
- Day ấn H.8, 19, 63.
- Day ấn H.63, 19, 127, 0.
- Day ấn H.34, 390, 156, 70.

Đinh râu
- Day ấn H.3, 38, 41, 61, 104, 0.
- Điều chỉnh âm dương (lúc nóng lúc lạnh bất thường)
- Day ấn H.34, 290, 156, 39, 19, 50.
- Day ấn H.1, 39, 19, 50, 57.
- Day ấn H.103, 1, 127.

Hắt hơi
- Day ấn H.209.
- Day ấn H.19, 63, 1, 0.
- Hơ từ H.103 tới H.26.

Hiếm muộn
- Day ấn H.7, 113, 63, 127, 0.
- Day ấn H.127, 156, 87, 50, 37, 65, 0.

Huyết áp cao
- Day ấn H.15 hoặc H.15, 0.
- Day ấn H.14, 15, 16.
- Day ấn H.124, 34, 16, 14.
- Day ấn H.285, 23, 188.
- Lăn vùng Sơn căn – Ấn đường (từ H.106 tới H.8) hoặc 2 cung mày (từ H.65 tới H.100) hoặc hai mang tai từ (H.16 tới H.14).
- Day ấn H.19, 96, 88, 127, 50, 37, 1, 0.

Huyết áp kẹp
- Huyết áp kẹp là khoảng cách giữa huyết áp tâm thu (số trên tối đa) và huyết áp tâm trương (số dưới tối thiểu) xích lại gần nhau.
- Day ấn H.127 kéo xuống ụ cằm vài phút để cho số dưới nhỏ dần.

Huyết áp thấp
- Day ấn H.19 nhiều lần.
- Day ấn H.17, 19, 139, 0. 3.
- Day ấn H.6, 19, 50.
- Day ấn H.127, 19, 1, 50, 103.
- Day ấn bộ “thăng”.




